Flat vùng South Yarra còn 1 phòng double cho thuê. Nhà có 2 phòng ngủ, 1 bathroom, 2 toilets, 2 parking slot. Nhà cách South Yarra station 3p đi bộ, cách tram stop (tram 58) 3p đi bộ. Cũng là 3 phút đi bộ đó thì sẽ ra các quán ăn, shop các thứ... Phòng khi các bạn tới sẽ fully furnished, các bạn chỉ cần xách vali vào ở Flatmate của các bạn sẽ là couple đi làm full time và rất vui tính dễ thương và thỉnh thoảng sẽ rủ đi nhậu nếu các bạn muốn Giá của phòng là 300/week/person (single) và 350/week/2 people (double) bao bill nước và internet Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3141, Vic
South Yarra, Stonnington Area, Melbourne Region, toria
Dân số
25,028 người ( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,553 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,395 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,106 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,063 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,620 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 415 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,100 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 7.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 79.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 61.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 17.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.1% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.6% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 10.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 2.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 2.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 57.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,395 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 20.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 7.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 5.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.6% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3141, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm