Phòng cho thuê tại Maribyrnong
- Maribyrnong, Vic
- 18/11/2024
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 1
- Maribyrnong, Vic
- 1 (phòng)
- 135
- 18/11/2024
Em cần transfer lease 1 phòng trong căn hộ 2B1B có undercover carpark được max 2 chiếc ạ (bathroom và toilet riêng nên rất tiện ạ).
Expect move in tháng 1/2025 hoặc có thể sớm hơn. Lease đến 1/4/2025 và có thể renew.
Vị trí:
- kế bên Maribyrnong river trail
- trước mặt có tram 57/82
- 5p đi bộ ra các shop takeaway
- 20p đi tram hoặc 5p lái xe ra Highpoint
- 40p đi tram hoặc 20p lái xe lên city
- 30p đi tram hoặc 10p lái xe ra Footscray
Khu dân cư yên tĩnh với hàng xóm nice. Agent cũng nice với supportive.
FEMALE ONLY
Nhà có sắm sẵn nội thất cơ bản (máy giặt, tủ lạnh,..)
Phòng có sẵn nệm queen, mình có thể pass lại cho bạn. Nếu bạn muốn sắm mới thì vẫn oki.
Giá $235 pw -> $1021 per month (không bao gồm bill)
Trợ giá và bao bill nếu bạn move in vào tháng 1/2025
Tiền bill mỗi tháng (internet + điện) ~ $70-80; tiền nước 3 tháng đóng 1 lần.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3032, Vic
Maribyrnong, Ascot Vale, Travancore
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 38.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 36.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 25.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 39.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 25.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 32.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 22.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 10.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Chinese: 10.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Italian: 9.2% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 60.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 6.2% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 1.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 59.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 7.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 39.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 26.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 5.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 5.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Islam: 4.1% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 43.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,027 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 34.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 7.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 37.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 65.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
