Tìm Nữ share nhà vùng Burwood, Box Hill
- Box Hill, Vic
- 09/02/2017
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- 376 Elgar rd, Box Hill
- Chưa cập nhật
- 530
- 09/02/2017
Tìm Nữ share nhà vùng Burwood, Box Hill
Hiện giờ nhà mình còn 1 phòng single trống, đã có tủ nệm trong phòng, bạn chỉ có việc vào ở, có thể dọn vào ở đầu tháng 3 (có thể dọn vào trước cuối tháng 2). Bạn sẽ cùng kí contract đầu tháng 3 với mọi người trong nhà và share bills.
Public transport:
Stations:
Box Hill và Mont Albert station ( bus trước nhà đi 5' or đi bộ tầm 10-15' ra station), Surrey Hill station ( đi bus 5-10').
Tram: 109 ( đi bộ 10')
🚌 Bus trước nhà hướng đi Deakin uni(10-15' tới trường), Chadstone sc .
Tiện ích:
🛌🛋🛁🚿🚽 fully furnished
🌽🍎🍜 Box Hill central ( tập chợ, quán ăn, siêu thị) là Box Hill station.
🌳🏸🏊🚴 Park, Gym và Hồ bơi đi bộ 3'.
Inbox mình để xem nhà và giá nhé 👍.
[Tìm NỮ share nhà vùng Burwood, Box Hill]
Hiện giờ nhà mình còn 1 phòng single trống, đã có tủ nệm trong phòng, bạn chỉ có việc vào ở, có thể dọn vào ở đầu tháng 3 (có thể dọn vào trước cuối tháng 2). Bạn sẽ cùng kí contract đầu tháng 3 với mọi người trong nhà và share bills.
Public transport: 🚈Stations: Box Hill và Mont Albert station ( bus trước nhà đi 5' or đi bộ tầm 10-15' ra station), Surrey Hill station ( đi bus 5-10'). 🚃 Tram: 109 ( đi bộ 10') 🚌 Bus trước nhà hướng đi Deakin uni(10-15' tới trường), Chadstone sc .
Tiện ích: 🛌🛋🛁🚿🚽 fully furnished 🌽🍎🍜 Box Hill central ( tập chợ, quán ăn, siêu thị) là Box Hill station. 🌳🏸🏊🚴 Park, Gym và Hồ bơi đi bộ 3'.
email: [email protected]
mình để xem nhà và giá nhé 👍.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3128, Vic
Box Hill, Box Hill South
Dân số
22,841 người( TONG_DAN_SO )
48.1% Nam | 51.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,648 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $682 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,914 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,441 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,318 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 391 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,088 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 37.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 38.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 24% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 47.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 24.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 23.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 39% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 19.5% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 15.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 6.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 5.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 41.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 23.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 5% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại India: 4.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 2.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 58.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 42.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 27.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 7.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 49% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 12.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 7.5% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Hinduism: 4.2% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 41.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 17.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 5.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 60.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 682 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 31.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.6% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 36.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 5.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bus: 2.2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 5.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 67.6% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
